Đi sớm về trưa
Direct English translation
Leave early, return at noon.
Equivalent English version
Keep all hours
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc đi lại hoặc làm lụng thất thường, đầu tắt mặt tối, không kể giờ giấc. Thường dùng để nói cảnh bận rộn, vất vả đến mức quên cả thời gian.
English explanation
Refers to going out or working at irregular hours, with no regard for time. It is used to describe a busy, exhausting life in which one is so occupied that one loses track of time.